Header Ads

ad728

[Ngữ pháp N2]~とともに/にともなって/につれて/にしたがって



1.~とも

Vると/Nと + ともに
→Dễ nhớ : とともに
Ý nghĩa : Cùng với, đồng thời. 2 sự thay đổi diễn ra cùng nhau. Khi nói đi cùng ai đó chỉ dùng とともに
家族かぞくとも来日らいにちした。
Tôi đến Nhật cùng gia đình.
自動車じどうしゃ普及ふきゅうするとともに、事故じこ増加ぞうかした。
Cùng với sự phổ cập của ô tô thì tai nạn cũng tăng lên.
温度おんどがるとともに、湿度しつどがった。
Nhiệt độ tăng thì độ ẩm cũng tăng.

2.~にともなって

Nする  
Vるのに  +  ともなって
Vたのに
→Dạng thường : に伴い/に伴うN
Ý nghĩa : Cùng với, đồng thời. 2 sự thay đổi diễn ra cùng nhau.
人口じんこう増加ぞうかにともない、資源しげん消費量しょうひりょうえる。
Đi cùng sự gia tăng dân số thì lượng tài nguyên tiêu thụ cũng tăng lên.
②マラソン大会たいかいおこなわれるのにともなって、この道路どうろ通行止つうこうどめめになります。
Cùng với đại hội được tổ chức thì con đường này bị cấm lưu thông.

3.~に連れて

Nする/Vる + につれて
Ý nghĩa : Cùng với … càng . Sự thay đổi 1 phía dẫn đến vế còn lại.
ねんるにつれてからだしょく々な機能きのう低下ていかする。
Cùng với sự già đi nhiều chức năng của cơ thể bị suy giảm.
まち発展はってんにつれて、自然しぜんすくなくなった。
Cùng với sự đô thị hóa, thiên nhiên ngày càng bị thu hẹp.

4.にしたがって

N/Vる + にしたがって
→Dạng thường : にしたがい
Ý nghĩa : Cùng với, theo… Sự thay đổi 1 phía dẫn đến vế còn lại. Nhiều trường hợp dùng được cả にしたがって và につれて
きたくにしたがって、紅葉こうようはやくなる。
Đi dần về hướng Bắc, mùa thu đến sớm hơn.
予定表よていひょうにしたがい、学習がくしゅうすすめる。
Học tập theo kế hoạch đặt ra.
予定表の通り:Thông qua, dựa trên.
例:時間じかんがたつにしたがって、成長せいちょう(する)にしたがって、指示しじ/ルール にしたがって
Không dùng : 予定表よていひょうにつれて

Post Top Ad

ad728

Post Bottom Ad

Mỗi bài viết mình đều bỏ công sức, thời gian để trải nghiệm rồi viết lại nhằm cung cấp thông tin chính xác, ghi rõ nguồn khi chia sẻ. ad728