[Ngữ pháp N2]~とともに/にともなって/につれて/にしたがって
1.~共に
Vると/Nと + ともに
→Dễ nhớ : とともに
Ý nghĩa : Cùng với, đồng thời. 2 sự thay đổi diễn ra cùng nhau. Khi nói đi cùng ai đó chỉ dùng とともに
①家族と共に来日した。
Tôi đến Nhật cùng gia đình.
②自動車が普及するとともに、事故も増加した。
②自動車が普及するとともに、事故も増加した。
Cùng với sự phổ cập của ô tô thì tai nạn cũng tăng lên.
③温度が上がるとともに、湿度も上がった。
③温度が上がるとともに、湿度も上がった。
Nhiệt độ tăng thì độ ẩm cũng tăng.
2.~に伴って
NするVるのに + 伴ってVたのに
→Dạng thường : に伴い/に伴うN
Ý nghĩa : Cùng với, đồng thời. 2 sự thay đổi diễn ra cùng nhau.
①人口の増加にともない、資源の消費量も増える。
①人口の増加にともない、資源の消費量も増える。
Đi cùng sự gia tăng dân số thì lượng tài nguyên tiêu thụ cũng tăng lên.
②マラソン大会が行われるのに伴って、この道路は通行止めになります。
②マラソン大会が行われるのに伴って、この道路は通行止めになります。
Cùng với đại hội được tổ chức thì con đường này bị cấm lưu thông.
3.~に連れて
Nする/Vる + につれて
Ý nghĩa : Cùng với … càng . Sự thay đổi 1 phía dẫn đến vế còn lại.
①年を取るにつれて体の色々な機能が低下する。
Cùng với sự già đi nhiều chức năng của cơ thể bị suy giảm.
②町の発展につれて、自然が少なくなった。
②町の発展につれて、自然が少なくなった。
Cùng với sự đô thị hóa, thiên nhiên ngày càng bị thu hẹp.
4.にしたがって
N/Vる + にしたがって
→Dạng thường : にしたがい
Ý nghĩa : Cùng với, theo… Sự thay đổi 1 phía dẫn đến vế còn lại. Nhiều trường hợp dùng được cả にしたがって và につれて
①北へ行くにしたがって、紅葉は早くなる。
①北へ行くにしたがって、紅葉は早くなる。
Đi dần về hướng Bắc, mùa thu đến sớm hơn.
②予定表にしたがい、学習を進める。
②予定表にしたがい、学習を進める。
Học tập theo kế hoạch đặt ra.
= 予定表の通り:Thông qua, dựa trên.
例:時間がたつにしたがって、成長(する)にしたがって、指示/ルール にしたがって
Không dùng : 予定表につれて